Hình nền cho quenelles
BeDict Logo

quenelles

/kəˈnɛlz/ /kɪˈnɛlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ở nhà hàng sang trọng đó, tôi đã gọi món "bánh nhồi gà" (quenelles gà) ăn kèm với sốt kem nấm.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc biểu tình chính trị, một số người tham gia đã bị cảnh báo không nên thực hiện cử chỉ quenelle vì cử chỉ này bị coi là khiêu khích và có khả năng gây xúc phạm.