Hình nền cho rami
BeDict Logo

rami

/ˈreɪmi/

Định nghĩa

noun

Cành con, nhánh con.

Ví dụ :

Người làm vườn tỉa cây hoa hồng, cắt bỏ những nhánh con khỏi các cành lớn.
noun

Ví dụ :

Trong tiết học khoa học về loài chim, giáo viên chỉ vào một chiếc lông vũ dưới kính hiển vi, nhấn mạnh cách các sợi lông tơ mọc ra từ mỗi trục lông.