BeDict Logo

maturing

/məˈtʃʊrɪŋ/ /məˈtjʊərɪŋ/ /məˈtʃərɪŋ/ /məˈtjərɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho maturing: Trưởng thành, chín chắn, khôn lớn.
verb

Sarah đang dần trưởng thành và trở thành một thiếu nữ có trách nhiệm hơn khi cô ấy đảm nhận nhiều việc nhà hơn.