noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Háng, bẹn. The crease or depression of the human body at the junction of the trunk and the thigh, together with the surrounding region. Ví dụ : "The soccer player clutched his groin in pain after the hard tackle. " Cầu thủ bóng đá ôm chặt lấy háng vì đau đớn sau cú tắc bóng mạnh. anatomy body medicine physiology human area part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Háng, bẹn. The area adjoining this fold or depression. Ví dụ : "He pulled a muscle in his groin." Anh ấy bị căng cơ ở háng. anatomy body physiology medicine part area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Háng vòm. The projecting solid angle formed by the meeting of two vaults Ví dụ : "The architect carefully measured the groin in the chapel's vaulted ceiling. " Kiến trúc sư cẩn thận đo háng vòm trên trần nhà vòm của nhà nguyện. architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Háng, bẹn. The genitals. Ví dụ : "He got kicked in the groin and was writhing in pain." Anh ấy bị đá vào háng và quằn quại đau đớn. anatomy body sex organ human physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Háng, bẹn. The surface formed by two such vaults. Ví dụ : "The architect pointed to the groin where the two arches met above the cathedral's nave. " Kiến trúc sư chỉ vào phần háng vòm, nơi hai mái vòm giao nhau phía trên gian giữa của nhà thờ lớn. architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm vào hạ bộ, tấn công hạ bộ. To deliver a blow to the genitals of. Ví dụ : "In the scrum he somehow got groined." Trong đám đông hỗn loạn, anh ta bị ai đó chơi xấu, đấm vào hạ bộ. body action sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây kè chắn sóng. To build with groins. Ví dụ : "The coastal engineers are groining the beach to prevent erosion. " Các kỹ sư ven biển đang xây kè chắn sóng cho bãi biển để ngăn xói mòn. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoét, đục khoét. (literary) To hollow out, to excavate. Ví dụ : "The stonemasons painstakingly groined the interior of the new cathedral, creating a stunning vaulted ceiling. " Những người thợ đá tỉ mỉ khoét sâu bên trong nhà thờ lớn mới, tạo ra một trần nhà hình vòm tuyệt đẹp. geology archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, càu nhàu, gầm gừ. To grunt; to growl; to snarl; to murmur. Ví dụ : "The tired dog, disturbed from his nap, only groined a low complaint before falling back asleep. " Bị đánh thức khỏi giấc ngủ ngắn, con chó mệt mỏi chỉ rên rỉ một tiếng nhỏ rồi lại ngủ thiếp đi. sound language animal communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đê chắn sóng, mỏ hàn. An often wooden structure that projects from a coastline to prevent erosion, longshore drift etc.; a breakwater. Ví dụ : "The city built a series of groins along the beach to stop the sand from being washed away by the waves. " Thành phố đã xây một loạt các mỏ hàn dọc theo bãi biển để ngăn cát bị sóng cuốn trôi. environment geology nautical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc