Hình nền cho randy
BeDict Logo

randy

/ˈɹændi/

Định nghĩa

noun

Thằng ăn mày láo xược.

Ví dụ :

Ông chủ nhà hàng đuổi thằng ăn mày láo xược đi sau khi hắn liên tục xin tiền lẻ của khách.