noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng ăn mày láo xược. Impudent beggar Ví dụ : "The restaurant owner chased the randy away after he repeatedly asked customers for spare change. " Ông chủ nhà hàng đuổi thằng ăn mày láo xược đi sau khi hắn liên tục xin tiền lẻ của khách. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đĩ thõa, con đĩ. Boisterous, coarse, loose woman person sex character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đàn bà chua ngoa, mụ chằn. Virago Ví dụ : "My grandmother was a randy, never backing down from a challenge. " Bà tôi là một mụ chằn, không bao giờ lùi bước trước bất kỳ thử thách nào. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫu nhiên. Random Ví dụ : "The data was generated by a randy number generator, so the results were unpredictable. " Dữ liệu này được tạo ra bởi một bộ tạo số ngẫu nhiên, nên kết quả rất khó đoán. nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú nhào lộn một vòng rưỡi. (aerial freestyle skiing) one and a half twist acrobatic maneuver Ví dụ : "The skier executed a clean randy off the jump, landing smoothly. " Vận động viên trượt tuyết thực hiện cú nhào lộn một vòng rưỡi (randy) rất đẹp từ trên không và đáp xuống một cách hoàn hảo. sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Háo sắc, dâm đãng, ham muốn tình dục. Sexually aroused; full of sexual lust. Ví dụ : "He gets randy whenever he sees her in that dress. " Hắn ta trở nên thèm thuồng mỗi khi thấy cô ấy mặc cái váy đó. sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô lỗ, khiếm nhã. Rude or coarse in manner. Ví dụ : ""The new employee's randy jokes made some people uncomfortable at the office." " Những câu đùa thô lỗ của nhân viên mới khiến một vài người ở văn phòng cảm thấy không thoải mái. character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc