Hình nền cho recoils
BeDict Logo

recoils

/rɪˈkɔɪlz/ /riˈkɔɪlz/

Định nghĩa

noun

Sự giật lùi, Sự co lại, Sự lùi lại.

Ví dụ :

Sự co lại của tự nhiên, hoặc sự lùi lại của dòng máu.
noun

Ví dụ :

Người thợ săn chuẩn bị sẵn sàng để chống lại độ giật của khẩu súng trường.
noun

Bộ phận giật lùi.

Ví dụ :

Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận điều chỉnh bộ phận giật lùi trong chiếc đồng hồ cổ, đảm bảo đồng hồ chạy êm và chính xác.