BeDict Logo

escapement

/ɪˈskeɪpmənt/ /əˈskeɪpmənt/
Hình ảnh minh họa cho escapement: Bộ thoát
noun

Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận điều chỉnh bộ thoát để đảm bảo tiếng tích tắc đều đặn và đồng hồ chạy chính xác giờ.

Hình ảnh minh họa cho escapement: Bộ thoát, cơ cấu nhả.
noun

Cơ cấu nhả của máy đánh chữ đẩy giá đỡ giấy một cách nhịp nhàng sau mỗi lần gõ phím, đảm bảo các chữ cái được cách đều nhau.

Hình ảnh minh họa cho escapement: Số lượng cá thoát (khỏi lưới), số cá thoát lên nguồn sinh sản.
noun

Số lượng cá thoát (khỏi lưới), số cá thoát lên nguồn sinh sản.

Sức khỏe của dòng sông phụ thuộc vào số lượng cá thoát lên nguồn sinh sản tốt, đảm bảo đủ số lượng cá hồi quay trở lại bãi đẻ mỗi năm.