Hình nền cho scape
BeDict Logo

scape

/skeɪp/

Định nghĩa

noun

Cọng hoa, cuống hoa.

Ví dụ :

Người làm vườn để ý thấy một cọng hoa mập mạp duy nhất nhú lên từ đất chỗ trồng hoa thủy tiên, báo hiệu sắp có một bông hoa xinh đẹp nở rộ.
noun

Ống đẻ, bộ phận đẻ trứng (của côn trùng).

Ví dụ :

Khi định danh loài ong bắp cày dưới kính hiển vi, nhà côn trùng học cẩn thận đo chiều dài của ống đẻ trứng (oviscape), phần gốc của bộ phận đẻ trứng.