

scape
/skeɪp/
noun

noun
Ống gốc râu, đốt gốc râu.

noun
Ống đẻ, bộ phận đẻ trứng (của côn trùng).
Khi định danh loài ong bắp cày dưới kính hiển vi, nhà côn trùng học cẩn thận đo chiều dài của ống đẻ trứng (oviscape), phần gốc của bộ phận đẻ trứng.






noun


noun

