noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọng hoa, cuống hoa. A leafless stalk growing directly out of a root. Ví dụ : "The gardener noticed a single, thick scape emerging from the soil where the daffodils were planted, promising a beautiful bloom soon. " Người làm vườn để ý thấy một cọng hoa mập mạp duy nhất nhú lên từ đất chỗ trồng hoa thủy tiên, báo hiệu sắp có một bông hoa xinh đẹp nở rộ. plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống gốc râu, đốt gốc râu. The basal segment of an insect's antenna (i.e. the part closest to the body). Ví dụ : "The entomologist pointed to the ant's antenna, explaining that the scape was the segment closest to its head. " Nhà côn trùng học chỉ vào râu con kiến, giải thích rằng ống gốc râu là đốt gần đầu nó nhất. anatomy insect organism biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống đẻ, bộ phận đẻ trứng (của côn trùng). The basal part of the ovipositor of an insect, more specifically known as the oviscape. Ví dụ : "When identifying the wasp species under the microscope, the entomologist carefully measured the length of the oviscape, the basal part of the ovipositor. " Khi định danh loài ong bắp cày dưới kính hiển vi, nhà côn trùng học cẩn thận đo chiều dài của ống đẻ trứng (oviscape), phần gốc của bộ phận đẻ trứng. insect anatomy biology part organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân cột. The shaft of a column. Ví dụ : "The sculptor carefully polished the scape of the marble column, bringing out its smooth, cylindrical form. " Người thợ điêu khắc cẩn thận đánh bóng thân cột bằng đá cẩm thạch, làm nổi bật hình dáng trụ tròn trơn tru của nó. architecture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệ đỡ, đoạn nối. The apophyge of a shaft. Ví dụ : "The column's scape, where it curved smoothly into the base, was a beautifully subtle design detail. " Phần bệ đỡ của cột, nơi nó uốn cong mượt mà vào phần đế, là một chi tiết thiết kế tinh tế và đẹp mắt. architecture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn thoát, sự trốn thoát. Escape Ví dụ : "The puppy made a quick scape from the backyard when the gate was left open. " Chú chó con đã nhanh chóng trốn thoát khỏi sân sau khi cổng bị bỏ ngỏ. action possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối thoát, sự trốn thoát, sự lẩn tránh. A means of escape; evasion. Ví dụ : "The student saw pretending to be sick as a temporary scape from the difficult exam. " Cậu học sinh coi việc giả ốm như một cách tạm thời trốn tránh kỳ thi khó khăn. way action possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cố, lỗi lầm, hành vi sai trái. A freak; a slip; a fault; an escapade. Ví dụ : ""Losing his homework was a rare scape for John, as he's usually very organized." " Việc mất bài tập về nhà là một sự cố hiếm gặp đối với John, vì cậu ấy thường rất ngăn nắp. character action person style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò đồi bại, hành vi dâm ô. A loose act of vice or lewdness. Ví dụ : "The principal suspended several students after a video surfaced showing a drunken scape at the school dance. " Hiệu trưởng đình chỉ học nhiều học sinh sau khi một đoạn video lan truyền cảnh quay trò đồi bại say xỉn tại buổi khiêu vũ của trường. moral character action society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn thoát, tẩu thoát. To escape Ví dụ : "The students were able to scape the difficult math test. " Các học sinh đã trốn thoát được bài kiểm tra toán khó đó. action possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu khiếp hãi của chim dẽ gà. The cry of the snipe when flushed. Ví dụ : "As the dog bounded through the tall grass, a snipe burst into the air, its startled scape echoing across the field. " Khi con chó chạy ùa qua đám cỏ cao, một con dẽ gà bất ngờ bay lên, tiếng kêu khiếp hãi của nó vang vọng khắp cánh đồng. sound animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mòng két. The snipe itself. Ví dụ : "After a long morning hunting in the wetlands, all we managed to find was scape. " Sau một buổi sáng dài đi săn ở vùng đất ngập nước, tất cả những gì chúng tôi tìm được chỉ là mòng két. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc