Hình nền cho reexamination
BeDict Logo

reexamination

/ˌriːɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/ /ˌriːɪɡˌzæməˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tái kiểm tra, xem xét lại.

Ví dụ :

"After failing the math test, Sarah requested a reexamination to improve her grade. "
Sau khi thi trượt môn toán, Sarah đã yêu cầu được tái kiểm tra bài thi để cải thiện điểm số.
noun

Ví dụ :

Việc phát hiện ra một phát minh cũ hơn và tương tự đã kích hoạt quá trình tái thẩm định bằng sáng chế hiện có.