BeDict Logo

reexamination

/ˌriːɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/ /ˌriːɪɡˌzæməˈneɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho reexamination: Tái thẩm định, xem xét lại.
noun

Việc phát hiện ra một phát minh cũ hơn và tương tự đã kích hoạt quá trình tái thẩm định bằng sáng chế hiện có.