Hình nền cho rigor
BeDict Logo

rigor

/ɹɪɡɚ/

Định nghĩa

noun

Sự co cứng sau khi chết, chứng cứng tử thi.

Short for rigor mortis.

Ví dụ :

Nhà khoa học pháp y quan sát thấy sự co cứng sau khi chết trên thi thể, cho thấy cái chết mới xảy ra gần đây.