verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy xiết, tạo sóng, gợn sóng. To flow over a swift, shallow part of a stream. Ví dụ : "The clear mountain stream was riffling over the rocks, creating small, sparkling waves. " Dòng suối trong vắt trên núi đang chảy xiết qua những tảng đá, tạo nên những con sóng nhỏ lấp lánh. nature geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xao động, làm gợn sóng. To ruffle with a rippling action. Ví dụ : "The light breeze was riffling the surface of the pond, creating small waves. " Gió nhẹ làm xao động mặt ao, tạo nên những gợn sóng nhỏ. nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giở nhanh, lật nhanh. To skim or flick through the pages of a book. Ví dụ : "She was riffling through the magazine, looking for a recipe. " Cô ấy đang giở nhanh quyển tạp chí, tìm công thức nấu ăn. language action literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật nhanh, giở nhanh. To leaf through rapidly. Ví dụ : "She was riffling through the magazine, looking for a specific article. " Cô ấy đang lật nhanh quyển tạp chí, tìm một bài báo cụ thể. action writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xào bài. To shuffle playing cards by separating the deck in two and sliding the thumbs along the edges of the cards to mix the two parts. Ví dụ : "He was idly riffling the deck of cards while waiting for his turn to play. " Anh ta ngồi xào bài một cách lơ đãng trong lúc chờ đến lượt chơi. game entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mân mê, nghịch. To idly manipulate objects with the fingers. Ví dụ : "While waiting for the bus, she was riffling through the stack of flyers in her hand, not really paying attention to them. " Trong lúc chờ xe buýt, cô ấy mân mê tập tờ rơi trên tay, chẳng thực sự để ý gì đến chúng. action human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia mẫu bằng rãnh, chuẩn bị mẫu bằng rãnh. To prepare samples of material using a riffler. Ví dụ : "The lab technician was riffling the soil sample to ensure a representative analysis. " Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đang chia mẫu đất bằng rãnh để đảm bảo phân tích đại diện. material technical process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chia mẫu, Sự phân mẫu. Sampling by use of a riffler Ví dụ : "The geologist used riffling to get a representative sample of the sediment. " Nhà địa chất sử dụng phương pháp chia mẫu (riffling) để lấy được mẫu trầm tích đại diện. technical process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc