verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, ngủ trên cành. (of birds or bats) To settle on a perch in order to sleep or rest Ví dụ : "The chickens roosted in the coop for the night, settling down on their perches to sleep. " Đêm xuống, lũ gà đậu vào chuồng, yên vị trên những cái sào để ngủ. animal bird nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, ngủ qua đêm. To spend the night Ví dụ : "The chickens roosted in their coop every night. " Mỗi đêm, đàn gà lại đậu và ngủ qua đêm trong chuồng của chúng. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dậy, đánh thức. To rout out of bed; to rouse Ví dụ : "My mom roosted me out of bed early to catch the school bus. " Mẹ tôi dựng tôi dậy sớm để kịp bắt xe buýt đến trường. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn hiếp, hành hạ. To harass, to treat in a rough way. Ví dụ : "The older kids sometimes roosted the younger ones on the playground, teasing them and taking their toys. " Mấy đứa lớn hơn đôi khi ăn hiếp mấy đứa nhỏ ở sân chơi, trêu chọc và lấy đồ chơi của chúng. action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tóm, tóm cổ. To arrest Ví dụ : "The police roosted the suspect after he matched the description from the robbery. " Cảnh sát đã tóm cổ nghi phạm sau khi hắn ta khớp với mô tả từ vụ cướp. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sầm, lao mạnh. To drive strongly Ví dụ : "The quarterback roosted the football into the end zone for a touchdown. " Cầu thủ quarterback đã đâm sầm quả bóng vào khu vực cuối sân, ghi bàn touchdown. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc