Hình nền cho ropy
BeDict Logo

ropy

/ˈɹəʊpi/

Định nghĩa

adjective

Như dây thừng, rắn chắc, gân guốc.

Ví dụ :

Cánh tay của lực sĩ nổi những bắp thịt gân guốc cuồn cuộn khi anh ta nâng quả tạ nặng.