Hình nền cho ruse
BeDict Logo

ruse

/ɹuːz/ /ɹuz/

Định nghĩa

noun

Mưu mẹo, mẹo, mánh khóe.

Ví dụ :

Con chó đột ngột dùng mẹo, ngoặt nhanh sang trái, khiến đám thợ săn thỏ bị mắc lừa.