Hình nền cho saluting
BeDict Logo

saluting

/səˈlutɪŋ/ /sæˈlutɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chào, kính chào, thực hiện nghi lễ chào.

Ví dụ :

Họ chào cờ khi lá cờ đi ngang qua trong cuộc diễu hành.
verb

Chào mừng, hoan nghênh, chúc mừng.

Ví dụ :

Công ty đã triển khai một chương trình chăm sóc sức khỏe mới, thể hiện sự quan tâm và mong muốn mang lại lợi ích cho sức khỏe và sự an lạc của nhân viên.