verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, kính chào, thực hiện nghi lễ chào. To make a gesture in honor of (someone or something). Ví dụ : "They saluted the flag as it passed in the parade." Họ chào cờ khi lá cờ đi ngang qua trong cuộc diễu hành. military action ritual sign tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, vinh danh, tỏ lòng kính trọng. To act in thanks, honor, or tribute; to thank or extend gratitude; to praise. Ví dụ : "I would like to salute the many dedicated volunteers that make this project possible." Tôi muốn bày tỏ lòng kính trọng và vinh danh những tình nguyện viên tận tâm đã góp phần làm cho dự án này thành công. action ritual military culture tradition society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, vẫy tay chào. To wave, to acknowledge an acquaintance. Ví dụ : "As Maria walked past Mr. Smith in the hallway, she saluted him. " Khi Maria đi ngang qua ông Smith ở hành lang, cô ấy vẫy tay chào ông. action communication military sign culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, kính chào, chào hỏi. To address, as with expressions of kind wishes and courtesy; to greet; to hail. Ví dụ : "The children are saluting the flag every morning before class. " Mỗi sáng, trước khi vào lớp, các em học sinh đều chào cờ. communication action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mừng, hoan nghênh, chúc mừng. To promote the welfare and safety of; to benefit; to gratify. Ví dụ : "The company implemented a new wellness program, saluting the health and well-being of its employees. " Công ty đã triển khai một chương trình chăm sóc sức khỏe mới, thể hiện sự quan tâm và mong muốn mang lại lợi ích cho sức khỏe và sự an lạc của nhân viên. aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, hôn. To kiss. Ví dụ : "After her winning goal, the team captain was saluting each of her teammates on the cheek. " Sau khi ghi bàn thắng quyết định, đội trưởng đã hôn lên má từng đồng đội để chúc mừng. culture action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào cờ, hành động chào. The act of giving a salute. Ví dụ : "The soldier's crisp saluting was a display of respect for the general. " Cách chào cờ dứt khoát của người lính thể hiện sự kính trọng đối với vị tướng. military action sign tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc