Hình nền cho scute
BeDict Logo

scute

/skjuːt/

Định nghĩa

noun

Tấm sừng, vảy (của rùa, cá sấu).

Ví dụ :

Mai rùa được bao phủ bởi những tấm sừng cứng cáp xếp chồng lên nhau.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu sự phát triển của ruồi giấm phát hiện ra rằng nếu gen scute (tên gen scute) không hoạt động bình thường, ruồi sẽ phát triển ít lông cảm giác hơn trên cơ thể.