

compromising
/ˈkɑmprəˌmaɪzɪŋ/ /ˈkɑmprəmˌaɪzɪŋ/

verb
Sau một hồi tranh luận dài, hai anh em đã thỏa hiệp về thời gian xem TV, người này được chọn chương trình vào thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu, còn người kia vào thứ Ba, thứ Năm và thứ Bảy.

verb

verb
Làm tổn hại, gây nguy hiểm, xâm phạm.

verb
Làm tổn hại, gây tổn hại, phương hại.



adjective
