verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏa hiệp, dàn xếp. To bind by mutual agreement. Ví dụ : "The two companies are compromising to form a partnership that benefits both of them. " Hai công ty đang thỏa hiệp để thành lập một mối quan hệ đối tác có lợi cho cả hai bên. law business politics moral value state organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏa hiệp, dàn xếp. To adjust and settle by mutual concessions; to compound. Ví dụ : "After a long discussion, the siblings were compromising on their TV time, with one getting to choose shows on Monday, Wednesday, and Friday, and the other on Tuesday, Thursday, and Saturday. " Sau một hồi tranh luận dài, hai anh em đã thỏa hiệp về thời gian xem TV, người này được chọn chương trình vào thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu, còn người kia vào thứ Ba, thứ Năm và thứ Bảy. business politics action society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏa hiệp, dung hòa. To find a way between extremes. Ví dụ : "The parents compromised on a bedtime for their teenage daughter, finding a way between her desire for a later time and their need for her to get enough sleep. " Cha mẹ đã thỏa hiệp về giờ đi ngủ cho con gái tuổi teen, dung hòa giữa mong muốn thức khuya của con và nhu cầu con ngủ đủ giấc. attitude way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tổn hại, gây nguy hiểm, xâm phạm. To pledge by some act or declaration; to endanger the life, reputation, etc., of, by some act which can not be recalled; to expose to suspicion. Ví dụ : "The employee was compromising company security by sharing confidential files with his personal email. " Người nhân viên đó đang làm tổn hại đến an ninh công ty bằng cách chia sẻ các tập tin mật vào email cá nhân của anh ta. moral guilt character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tổn hại, gây tổn hại, phương hại. To cause impairment of. Ví dụ : "The heavy rain was compromising the structural integrity of the old bridge. " Cơn mưa lớn đang làm tổn hại đến sự vững chắc của cây cầu cũ. condition medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, làm tổn hại, phá hoại. To breach (a security system). Ví dụ : "He tried to compromise the security in the computer by guessing the password." Anh ta đã cố gắng xâm phạm hệ thống bảo mật của máy tính bằng cách đoán mật khẩu. computing internet system technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ thỏa hiệp, sẵn sàng thỏa hiệp. Willing or able to compromise Ví dụ : "The teacher was very compromising and allowed the student to turn in the assignment a day late. " Cô giáo rất dễ tính và đã cho phép học sinh nộp bài muộn một ngày. attitude character moral value society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ bị nghi ngờ, mang tính thỏa hiệp, có thể gây tổn hại. Vulnerable to suspicion Ví dụ : "Being seen accepting gifts from a vendor put his reputation in a compromising position. " Việc bị bắt gặp nhận quà từ nhà cung cấp đã khiến danh tiếng của anh ấy rơi vào tình thế dễ bị nghi ngờ. attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc