Hình nền cho compromising
BeDict Logo

compromising

/ˈkɑmprəˌmaɪzɪŋ/ /ˈkɑmprəmˌaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thỏa hiệp, dàn xếp.

Ví dụ :

Hai công ty đang thỏa hiệp để thành lập một mối quan hệ đối tác có lợi cho cả hai bên.
verb

Thỏa hiệp, dàn xếp.

Ví dụ :

Sau một hồi tranh luận dài, hai anh em đã thỏa hiệp về thời gian xem TV, người này được chọn chương trình vào thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu, còn người kia vào thứ Ba, thứ Năm và thứ Bảy.
verb

Làm tổn hại, gây nguy hiểm, xâm phạm.

Ví dụ :

Người nhân viên đó đang làm tổn hại đến an ninh công ty bằng cách chia sẻ các tập tin mật vào email cá nhân của anh ta.