noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ, người đi biển. A seaman; mariner; skipper. Ví dụ : "The old shipper had many stories to tell about his years at sea. " Ông thủy thủ già có rất nhiều câu chuyện để kể về những năm tháng lênh đênh trên biển của mình. nautical sailing vehicle job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giao hàng, người vận chuyển. The person or organization that ships (sends) something. Ví dụ : "The shipper should have paid for insurance on the package, because it was damaged when it arrived." Lẽ ra người giao hàng phải mua bảo hiểm cho kiện hàng, vì nó bị hư hỏng khi đến nơi. business organization job commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng đóng gói, thùng vận chuyển. A box for shipping something fragile, such as bottled beer or wine. Ví dụ : "The brewery packed our order of craft beers carefully into a sturdy shipper to prevent any bottles from breaking during transport. " Nhà máy bia đóng gói cẩn thận đơn hàng bia thủ công của chúng tôi vào một cái thùng đóng gói chắc chắn để tránh vỡ chai trong quá trình vận chuyển. item business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chèo thuyền, người đẩy thuyền. A person who supports a romantic or sexual relationship between fictional characters or real people. Ví dụ : "Maria is such a dedicated shipper of the two main characters in that TV show; she writes fan fiction about them every week. " Maria là một người "chèo thuyền" rất nhiệt tình cho hai nhân vật chính trong chương trình TV đó; tuần nào cô ấy cũng viết truyện fan hâm mộ về họ. culture entertainment internet communication person media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc