Hình nền cho shipper
BeDict Logo

shipper

/ˈʃɪp.ə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Thủy thủ, người đi biển.

Ví dụ :

Ông thủy thủ già có rất nhiều câu chuyện để kể về những năm tháng lênh đênh trên biển của mình.
noun

Thùng đóng gói, thùng vận chuyển.

Ví dụ :

Nhà máy bia đóng gói cẩn thận đơn hàng bia thủ công của chúng tôi vào một cái thùng đóng gói chắc chắn để tránh vỡ chai trong quá trình vận chuyển.
noun

Người chèo thuyền, người đẩy thuyền.

Ví dụ :

Maria là một người "chèo thuyền" rất nhiệt tình cho hai nhân vật chính trong chương trình TV đó; tuần nào cô ấy cũng viết truyện fan hâm mộ về họ.