Hình nền cho sion
BeDict Logo

sion

/ˈsaɪən/ /ˈʃɑn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"As a sion of the famous scientist, Marie Curie, Irene Joliot-Curie followed in her mother's footsteps, winning a Nobel Prize herself. "
Là dòng dõi của nhà khoa học nổi tiếng Marie Curie, Irène Joliot-Curie đã nối nghiệp mẹ, tự mình giành giải Nobel.
noun

Người kế vị ngai vàng.

Ví dụ :

Dù không phải là con cả, nhiều năm cống hiến cho vương quốc đã giúp Michael giành được danh hiệu người kế vị ngai vàng, đảm bảo quyền thừa kế ngai vàng của anh.
noun

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận chọn một chồi khỏe mạnh từ cây táo đoạt giải của mình để ghép lên một gốc ghép khỏe hơn.