Hình nền cho smarm
BeDict Logo

smarm

/smɑːrm/

Định nghĩa

noun

Giả tạo, nịnh bợ.

Ví dụ :

Anh ta cứ khen lấy khen để nghe mà giả tạo quá; tôi chịu không nổi cái kiểu nịnh bợ của anh ta.
noun

Ví dụ :

Trang web truyện fan hâm mộ đó có một thẻ riêng cho những câu chuyện tập trung vào tình bạn thuần khiết và hỗ trợ tinh thần, gọi rõ ràng chúng là "smarm" (ấm áp, tình cảm).