Hình nền cho smattering
BeDict Logo

smattering

/ˈsmæ.təɹ.ɪŋ/ /ˈsmæɾɹ̩ɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sơ sài, hời hợt, lõm bõm.

Ví dụ :

Cô ấy biết lõm bõm tiếng Hy Lạp, chứ không đủ để trò chuyện được.
verb

Nói huyên thuyên, ba hoa, nói nhảm nhí.

Ví dụ :

Mặc dù chỉ đọc vài bài báo về chủ đề này, cô ấy đã cố gắng nói huyên thuyên về biến đổi khí hậu tại bữa tiệc tối, lặp đi lặp lại những cụm từ mà cô ấy không hiểu rõ nghĩa.
verb

Biết lõm bõm, bập bõm.

Ví dụ :

Dù đã học tiếng Pháp cả năm trời, anh ấy cũng chỉ biết lõm bõm, đủ để gọi món ăn chứ không thể nói chuyện đàng hoàng được.
verb

Biết sơ sơ, bập bõm.

Ví dụ :

Anh ta chêm những cụm từ tiếng Pháp một cách bập bõm vào cuộc trò chuyện tiếng Anh, khoe khoang vốn kiến thức ít ỏi có được từ một học kỳ du học.