Hình nền cho spielers
BeDict Logo

spielers

/ˈspiːlərz/ /ˈʃpiːlərz/

Định nghĩa

noun

Gian lận, kẻ lừa đảo, con bạc.

Ví dụ :

Mấy kẻ gian lận ở chợ trời đang cố gắng thuyết phục mọi người rằng mấy đồng xu cũ của họ là những kho báu giá trị.
noun

Người nói năng trơn tru, người quảng cáo.

Ví dụ :

Bãi xe cũ đó đầy những tay nói năng dẻo miệng, ai nấy đều cố gắng thuyết phục khách hàng rằng xe của họ là món hời nhất.
noun

Người đọc quảng cáo, phát thanh viên.

Ví dụ :

Trong suốt buổi phát sóng trực tiếp trận bóng đá, những người đọc quảng cáo/phát thanh viên đã bình luận và phân tích trận đấu một cách nhiệt tình.