noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, kẻ lừa đảo, con bạc. A swindler, a gambler. Ví dụ : "The spielers at the flea market were trying to convince people their old coins were valuable treasures. " Mấy kẻ gian lận ở chợ trời đang cố gắng thuyết phục mọi người rằng mấy đồng xu cũ của họ là những kho báu giá trị. person character business economy game entertainment attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sòng bạc, câu lạc bộ cờ bạc. A gambling club. Ví dụ : "The police raided several spielers in the city, seizing illegal gambling equipment and cash. " Cảnh sát đã đột kích một vài sòng bạc trong thành phố, tịch thu các thiết bị đánh bạc trái phép và tiền mặt. entertainment game place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nói năng trơn tru, người quảng cáo. A person who speaks fluently and glibly; a barker. Ví dụ : "The used car lot was full of spielers, each trying to convince customers that their car was the best deal. " Bãi xe cũ đó đầy những tay nói năng dẻo miệng, ai nấy đều cố gắng thuyết phục khách hàng rằng xe của họ là món hời nhất. person entertainment communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đọc quảng cáo, phát thanh viên. A radio or television announcer. Ví dụ : "During the live broadcast of the football game, the spielers provided enthusiastic commentary and play-by-play analysis. " Trong suốt buổi phát sóng trực tiếp trận bóng đá, những người đọc quảng cáo/phát thanh viên đã bình luận và phân tích trận đấu một cách nhiệt tình. media entertainment person job communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc