noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn đạp, bàn đạp yên ngựa. A ring or hoop suspended by a rope or strap from the saddle, for a horseman's foot while mounting or riding. Ví dụ : "The rider put his feet into the stirrups to balance himself on the horse. " Người cưỡi ngựa xỏ chân vào bàn đạp yên ngựa để giữ thăng bằng trên lưng ngựa. utensil vehicle animal wear sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn đạp. (by extension) Any piece shaped like the stirrup of a saddle, used as a support, clamp, etc. Ví dụ : "The dentist used small metal stirrups to hold my mouth open during the cleaning. " Nha sĩ dùng những cái bàn đạp kim loại nhỏ để giữ miệng tôi mở trong lúc làm sạch răng. part machine utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn đạp. A stapes. Ví dụ : "The doctor examined the patient's stirrups to diagnose the ear infection. " Bác sĩ kiểm tra xương bàn đạp của bệnh nhân để chẩn đoán nhiễm trùng tai. anatomy medicine organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn đạp (của dây treo). A rope secured to a yard, with a thimble in its lower end for supporting a footrope. Ví dụ : "The sailor adjusted the stirrups on the yard, preparing to climb aloft and work on the sails. " Người thủy thủ điều chỉnh bàn đạp (của dây treo) trên cột buồm, chuẩn bị trèo lên cao để làm việc với cánh buồm. nautical sailing vehicle item part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc