Hình nền cho straggling
BeDict Logo

straggling

/ˈstræɡlɪŋ/ /ˈstræɡəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tản mát, Lạc đường, Rớt lại phía sau.

Ví dụ :

Anh ấy tản ra khỏi đám đông và tự đi một mình.