verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản mát, Lạc đường, Rớt lại phía sau. To stray from the road, course or line of march. Ví dụ : "He straggled away from the crowd and went off on his own." Anh ấy tản ra khỏi đám đông và tự đi một mình. direction action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lang thang, tản mạn. To wander about; ramble. Ví dụ : "The tourists were straggling through the old city streets, taking photos and exploring the shops. " Đám khách du lịch đi lang thang qua những con phố cổ, vừa chụp ảnh vừa khám phá các cửa hàng. action way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ L散生, mọc rải rác. To spread at irregular intervals. Ví dụ : "The tomato plants were straggling across the garden, with some reaching far beyond the rows. " Cây cà chua mọc lan ra khắp vườn một cách lộn xộn, một số cây còn vươn xa khỏi hàng lối. nature environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan tràn, bò lan, vươn dài. To escape or stretch beyond proper limits, as the branches of a plant; to spread widely apart; to shoot too far or widely in growth. Ví dụ : "The rose bushes were straggling over the fence, reaching into the neighbor's yard. " Những bụi hoa hồng bò lan trên hàng rào, vươn sang cả sân nhà hàng xóm. nature plant biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc lõng, tản mát, rải rác. To be dispersed or separated; to occur at intervals. Ví dụ : "The last few students were straggling into class after the bell rang. " Vài học sinh cuối cùng lững thững, tản mát vào lớp sau khi chuông đã reo. environment nature condition situation geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc