Hình nền cho succor
BeDict Logo

succor

/ˈsʌkər/ /ˈsʌkɔr/

Định nghĩa

noun

Sự giúp đỡ, sự cứu trợ, sự tương trợ.

Ví dụ :

Các học sinh nhận được sự giúp đỡ rất cần thiết từ cố vấn học đường trong suốt thời gian thi cử căng thẳng.
verb

Che chở, bảo bọc, cứu giúp.

Ví dụ :

Vào mùa đông khắc nghiệt, dân làng thường che chở đàn gia súc trong chuồng, giữ ấm và bảo vệ chúng khỏi gió rét căm căm.