Hình nền cho testaments
BeDict Logo

testaments

/ˈtɛstəmənts/ /ˈtɛstəməns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Luật sư giải thích rằng di chúc là những văn bản pháp lý quan trọng, ghi rõ tài sản của một người nên được chia như thế nào sau khi họ qua đời.
noun

Ví dụ :

"Many Christians believe the Old and New Testaments are both testaments to God's covenant with humanity. "
Nhiều người theo đạo Cơ đốc tin rằng cả Cựu Ước và Tân Ước đều là những chứng thư về giao ước của Chúa với nhân loại.