Hình nền cho totems
BeDict Logo

totems

/ˈtoʊtəmz/

Định nghĩa

noun

Vật tổ, biểu tượng.

Ví dụ :

Huy hiệu gia tộc đó có ba con vật tượng trưng như vật tổ: con gấu tượng trưng cho sức mạnh, chim đại bàng tượng trưng cho tầm nhìn, và cá hồi tượng trưng cho sự sung túc.
noun

Ví dụ :

Vật tổ của gia tộc Quạ, được truyền từ đời này sang đời khác, tượng trưng cho mối liên hệ tổ tiên của họ với linh hồn quạ.
noun

Vật tổ, biểu tượng linh thiêng.

Ví dụ :

Maria dùng con quay làm vật nhắc nhở; nếu có con quay nào quay mãi không dừng, cô ấy biết mình đang mơ.