verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn bóng (basketball, soccer) In various ball games, to move (with) the ball, controlling its path by kicking or bouncing it repeatedly Ví dụ : "The soccer player was dribbling the ball down the field, trying to score a goal. " Cầu thủ bóng đá đang dẫn bóng dọc theo sân, cố gắng ghi bàn. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy dãi, sùi bọt mép. To let saliva drip from the mouth, to drool Ví dụ : "The baby was sleeping soundly in his crib, dribbling slightly onto his blanket. " Em bé đang ngủ say trong nôi, miệng hơi chảy dãi làm ướt chiếc chăn. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy nhỏ giọt, rỉ giọt. To fall in drops or an unsteady stream, to trickle Ví dụ : "The leaky faucet in the kitchen was dribbling water all night. " Cái vòi nước bị rò trong bếp cứ rỉ nước suốt đêm. nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy nhỏ giọt, rỉ giọt. To let something fall in drips. Ví dụ : "The leaky faucet was dribbling water all night. " Cái vòi nước bị rò rỉ nhỏ giọt nước suốt cả đêm. action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lay lắt, sống phù phiếm. To live or pass one's time in a trivial fashion. Ví dụ : "Instead of focusing on her studies, she spent the afternoon dribbling away her time watching silly videos online. " Thay vì tập trung vào việc học, cô ấy lại phí cả buổi chiều sống phù phiếm bằng cách xem những video ngớ ngẩn trên mạng. attitude character way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chảy nhỏ giọt, dòng chảy nhỏ giọt. An amount of liquid that is dribbled. Ví dụ : "The baby's bib was soaked from the constant dribbling of saliva. " Yếm của em bé ướt đẫm vì dòng nước miếng liên tục chảy nhỏ giọt. amount substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc