noun🔗ShareGian khổ, vất vả, nhọc nhằn. Arduous or painful exertion; excessive labor, suffering, hardship."After years of travail, the farmer finally harvested a bountiful crop. "Sau nhiều năm gian khổ, vất vả, cuối cùng người nông dân cũng thu hoạch được một mùa màng bội thu.sufferingworkconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChuyển dạ, cơn đau đẻ. Specifically, the labor of childbirth."The mother experienced intense travail during the final hours of labor. "Người mẹ trải qua những cơn đau đẻ dữ dội trong những giờ cuối cùng của quá trình chuyển dạ.medicinephysiologybodyfamilysexhumanconditionworksufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCông việc, lao động. An act of working; labor (US), labour (British)."After years of travail, the farmer finally harvested a bountiful crop. "Sau nhiều năm lao động vất vả, cuối cùng người nông dân đã thu hoạch được một vụ mùa bội thu.workjobsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhông có từ tương đương. The eclipse of a celestial object."The long-awaited solar eclipse was a spectacle of cosmic travail, as the moon completely obscured the sun for a few precious minutes. "Hiện tượng nhật thực được mong đợi từ lâu là một cảnh tượng về sự che khuất ngoạn mục của vũ trụ, khi mặt trăng che khuất hoàn toàn mặt trời trong vài phút ngắn ngủi.astronomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự đi lại, sự di chuyển. The act of traveling; passage from place to place."space travel"Sự đi lại trong vũ trụ.actionwayplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhững cuộc hành trình, chuyến đi. (in the plural) A series of journeys."I’m off on my travels around France again."Tôi lại sắp lên đường cho những chuyến đi khắp nước Pháp rồi.wayactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhững chuyến đi, ký sự du hành. (in the plural) An account of one's travels."Her family enjoyed reading the travails she wrote about her backpacking trip through Europe. "Gia đình cô ấy rất thích đọc những chuyến đi và trải nghiệm mà cô ấy viết về chuyến du lịch bụi qua châu Âu.storyliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiao thông, lưu lượng. The activity or traffic along a route or through a given point."The morning travail at the school entrance slows to a crawl as parents drop off their children. "Vào buổi sáng, giao thông ở cổng trường di chuyển rất chậm khi phụ huynh đưa con đến trường.waytrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHành trình, chuyển động. The working motion of a piece of machinery; the length of a mechanical stroke."My drill press has a travel of only 1.5 inches."Máy khoan bàn của tôi có hành trình chỉ 1,5 inch.machinetechnicalworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChuyển dạ, đau đẻ. Labour; parturition; travail."After hours of difficult travail, the artist finally completed her sculpture. "Sau nhiều giờ chuyển dạ đau đớn, người nghệ sĩ cuối cùng cũng hoàn thành tác phẩm điêu khắc của mình.worksufferingmedicinephysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXe trượt, xe trượt tuyết (của thổ dân). A traditional North American Indian sled-like vehicle, pulled by person, dog, or horse."During the winter encampment, the family used a travail to haul firewood back to their lodge. "Trong khu cắm trại mùa đông, gia đình đó dùng một loại xe trượt (xe trượt tuyết của thổ dân) để kéo củi về lều.vehicletraditioncultureanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm lụng vất vả, lao nhọc. To toil."The construction workers travail in the hot sun all day to build the new bridge. "Các công nhân xây dựng làm lụng vất vả dưới trời nắng nóng cả ngày để xây cây cầu mới.worksufferingactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuyển dạ, đau đẻ. To go through the labor of childbirth."The midwife stayed by Sarah's side as she travailed through the long night, finally giving birth to a healthy baby boy. "Cô đỡ ở bên cạnh Sarah suốt đêm dài khi cô ấy chuyển dạ, cuối cùng sinh hạ một bé trai khỏe mạnh.medicinephysiologybodyhumanfamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc