Hình nền cho travail
BeDict Logo

travail

/tɹəˈveɪl/

Định nghĩa

noun

Gian khổ, vất vả, nhọc nhằn.

Ví dụ :

Sau nhiều năm gian khổ, vất vả, cuối cùng người nông dân cũng thu hoạch được một mùa màng bội thu.
noun

Không có từ tương đương.

Ví dụ :

Hiện tượng nhật thực được mong đợi từ lâu là một cảnh tượng về sự che khuất ngoạn mục của vũ trụ, khi mặt trăng che khuất hoàn toàn mặt trời trong vài phút ngắn ngủi.
noun

Xe trượt, xe trượt tuyết (của thổ dân).

Ví dụ :

Trong khu cắm trại mùa đông, gia đình đó dùng một loại xe trượt (xe trượt tuyết của thổ dân) để kéo củi về lều.