Hình nền cho unbind
BeDict Logo

unbind

/ʌnˈbaɪnd/

Định nghĩa

verb

Cởi trói, tháo.

Ví dụ :

Cô thủ thư giúp tôi tháo gỡ lớp bìa của cuốn sách cũ để tôi có thể đọc nó dễ dàng hơn.
verb

Gỡ bỏ liên kết, hủy liên kết.

Ví dụ :

Tôi lỡ tay gỡ bỏ liên kết của tổ hợp phím tắt 'Ctrl+S' rồi, nên giờ không thể lưu nhanh công việc được nữa.