verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi trói, tháo. To take bindings off. Ví dụ : "The librarian helped me unbind the old book so I could read it more easily. " Cô thủ thư giúp tôi tháo gỡ lớp bìa của cuốn sách cũ để tôi có thể đọc nó dễ dàng hơn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải ước, Tháo gỡ, Hủy bỏ ràng buộc. To set free from a debt, contract or promise. Ví dụ : "The company decided to unbind its suppliers from the exclusive contract, allowing them to sell to other businesses. " Công ty quyết định giải ước hợp đồng độc quyền cho các nhà cung cấp, cho phép họ bán hàng cho các doanh nghiệp khác. business law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ bỏ liên kết, hủy liên kết. To disable some kind of connection in software, such as a key binding. Ví dụ : ""I accidentally unbound the 'Ctrl+S' shortcut, so now I can't quickly save my work." " Tôi lỡ tay gỡ bỏ liên kết của tổ hợp phím tắt 'Ctrl+S' rồi, nên giờ không thể lưu nhanh công việc được nữa. computing technology technical internet electronics signal device machine system function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc