Hình nền cho gentile
BeDict Logo

gentile

/ˈd͡ʒɛntaɪl/

Định nghĩa

noun

Dân ngoại, người ngoại đạo.

A non-Jewish person.

Ví dụ :

Nhiều bạn bè không phải người Do Thái (dân ngoại) ở trường tôi thích ăn mừng lễ Hanukkah cùng với các bạn người Do Thái của họ.
noun

Dân xuất xứ (từ một thành phố, quốc gia, hay xứ sở cụ thể).

Ví dụ :

"Parisian" là một dân xuất xứ phổ biến, một kiểu dân xuất xứ của Pháp được dùng để miêu tả một phong cách ăn mặc thời thượng.
adjective

Dân ngoại, không phải Do Thái.

Non-Jewish.

Ví dụ :

"My neighbor is Jewish, and I am gentile. "
Nhà hàng xóm của tôi là người Do Thái, còn tôi là dân ngoại, không phải Do Thái.
adjective

Ngoại đạo, dân ngoại.

Ví dụ :

Khi nghiên cứu về La Mã cổ đại, giáo sư giải thích rằng những ai không thờ các vị thần La Mã đều bị những người theo tôn giáo chính thống của nhà nước coi là dân ngoại.
adjective

Thuộc dòng tộc, mang tính bộ tộc, dân tộc.

Ví dụ :

Hội đồng học sinh của trường là một nhóm rất khép kín, chỉ tập trung vào quyền lợi và hoạt động của nhóm mình, nên không phải lúc nào cũng chào đón thành viên mới.
adjective

Không thuộc dòng dõi Do Thái.

Ví dụ :

Bởi vì mỗi gia đình La Mã, hay gens (tộc), đều có những truyền thống và phong tục riêng, nhà khảo cổ học đã cẩn thận nghiên cứu những tập tục của các dòng tộc khác nhau trong thành phố cổ để hiểu được sự đa dạng trong cấu trúc xã hội của họ.