

commons
/ˈkɒmənz/ /ˈkɑmənz/
noun



noun
Quyền sử dụng chung.

verb
Trao đổi, giao tiếp, truyền đạt.





verb


noun
Bãi cỏ công cộng, Khu đất công, Đất công.

noun
Lợi ích chung, tài sản chung.


noun
Cơm tháng.
Ở oxford, sinh viên có thể chọn trả tiền cơm tháng (một bữa ăn có giá cố định từ trường) hoặc trả tiền battels (tính theo giá của từng món ăn mà họ dùng).

