verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm sống, làm lụng để kiếm tiền. (provincial) To earn, earn by labor; earn money or one's living. Ví dụ : ""My grandfather addled a good living working on the farm for fifty years." " Ông tôi đã kiếm sống khá tốt bằng cách làm việc ở nông trại suốt năm mươi năm. job business economy work finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớn lên, Phát triển, Chín. (provincial) To thrive or grow; to ripen. Ví dụ : "The young tomato plants quickly addled in the warm sun, growing strong and plump. " Dưới ánh nắng ấm áp, những cây cà chua non nhanh chóng lớn phổng lên, trở nên khỏe mạnh và mọng nước. agriculture biology plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lú lẫn, gây lú, làm bối rối. To make addle; to grow addle; to muddle Ví dụ : "The heat and lack of sleep addled my brain, and I couldn't remember the answer to the simple math problem. " Cái nóng và việc thiếu ngủ làm đầu óc tôi lú lẫn, khiến tôi không thể nhớ ra đáp án của bài toán đơn giản. mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy phôi, làm hỏng phôi. To cause fertilised eggs to lose viability, by killing the developing embryo within through shaking, piercing, freezing or oiling, without breaking the shell. Ví dụ : "The farmer carefully addled the eggs to prevent a potential outbreak of disease. " Người nông dân cẩn thận hủy phôi những quả trứng để ngăn chặn nguy cơ bùng phát dịch bệnh. agriculture biology animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thối, ung. (of eggs) Bad, rotten; inviable, containing a dead embryo. Ví dụ : "The farmer threw out the addled egg because it wouldn't hatch. " Người nông dân vứt quả trứng ung đi vì nó không thể nở được. food biology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẫn lộn, bối rối, đầu óc quay cuồng. Confused; mixed up. Ví dụ : "After staying up all night studying, her brain was so addled that she couldn't remember the simplest formulas during the test. " Sau khi thức cả đêm học bài, đầu óc cô ấy lẫn lộn đến nỗi không thể nhớ nổi những công thức đơn giản nhất trong bài kiểm tra. mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏng, thối rữa, vô sinh. Morbid, corrupt, putrid, or barren. Ví dụ : "The addled egg smelled strongly of sulfur, indicating it was rotten and unsafe to eat. " Quả trứng bị hỏng có mùi lưu huỳnh rất nồng, cho thấy nó đã thối rữa và không an toàn để ăn. condition nature negative mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc