Hình nền cho addled
BeDict Logo

addled

/ˈæ.dəld/

Định nghĩa

verb

Kiếm sống, làm lụng để kiếm tiền.

Ví dụ :

Ông tôi đã kiếm sống khá tốt bằng cách làm việc ở nông trại suốt năm mươi năm.
verb

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận hủy phôi những quả trứng để ngăn chặn nguy cơ bùng phát dịch bệnh.