noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãng tử, người lang thang. A person on a trip of indeterminate destination and/or length of time. Ví dụ : "After graduation, Sarah became a vagabond, traveling across Europe with no fixed itinerary or return date. " Sau khi tốt nghiệp, Sarah trở thành một lãng tử, lang thang khắp châu Âu mà không có lịch trình cố định hay ngày trở về. person place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, kẻ lang thang, người vô gia cư. One who wanders from place to place, having no fixed dwelling, or not abiding in it, and usually without the means of honest livelihood; a vagrant; a hobo. Ví dụ : "After losing his job, he became a vagabond, traveling from town to town and sleeping wherever he could find shelter. " Sau khi mất việc, anh ấy trở thành một kẻ lang thang, nay đây mai đó từ thị trấn này sang thị trấn khác và ngủ ở bất cứ đâu tìm được chỗ trú thân. person character society job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, phiêu bạt. To roam, as a vagabond Ví dụ : "After losing his job, he began to vagabond around the country, working odd jobs and sleeping under the stars. " Sau khi mất việc, anh ấy bắt đầu lang thang phiêu bạt khắp đất nước, làm những công việc lặt vặt và ngủ dưới những vì sao. action way character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, phiêu bạt. Floating about without any certain direction; driven to and fro. Ví dụ : "The vagabond balloon, freed from the child's hand, drifted aimlessly across the park. " Quả bóng bay lang thang, tuột khỏi tay đứa bé, trôi lững lờ không mục đích ngang qua công viên. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc