Hình nền cho vagabond
BeDict Logo

vagabond

/ˈvæɡ.ə.bɒnd/

Định nghĩa

noun

Lãng tử, người lang thang.

Ví dụ :

Sau khi tốt nghiệp, Sarah trở thành một lãng tử, lang thang khắp châu Âu mà không có lịch trình cố định hay ngày trở về.
noun

Ví dụ :

Sau khi mất việc, anh ấy trở thành một kẻ lang thang, nay đây mai đó từ thị trấn này sang thị trấn khác và ngủ ở bất cứ đâu tìm được chỗ trú thân.