BeDict Logo

vagabond

/ˈvæɡ.ə.bɒnd/
Hình ảnh minh họa cho vagabond: Lang thang, kẻ lang thang, người vô gia cư.
noun

Lang thang, kẻ lang thang, người vô gia cư.

Sau khi mất việc, anh ấy trở thành một kẻ lang thang, nay đây mai đó từ thị trấn này sang thị trấn khác và ngủ ở bất cứ đâu tìm được chỗ trú thân.