BeDict Logo

venal

/ˈviːnəl/
Hình ảnh minh họa cho venal: Có thể mua được, có thể mua chuộc được.
adjective

Có thể mua được, có thể mua chuộc được.

Sự ủng hộ của chính trị gia dành cho công ty đó mang tính chất có thể mua chuộc được, vì rõ ràng nó đã được mua bằng một khoản quyên góp lớn cho chiến dịch tranh cử.

Hình ảnh minh họa cho venal: Hám lợi, mua được bằng tiền, có thể mua chuộc.
 - Image 1
venal: Hám lợi, mua được bằng tiền, có thể mua chuộc.
 - Thumbnail 1
venal: Hám lợi, mua được bằng tiền, có thể mua chuộc.
 - Thumbnail 2
adjective

Hám lợi, mua được bằng tiền, có thể mua chuộc.

Vì thị trưởng hám lợi nên hợp đồng xây dựng không được trao cho công ty xây dựng giỏi nhất mà lại thuộc về công ty nào chịu hối lộ ông ta nhiều nhất.

Hình ảnh minh họa cho venal: Tham nhũng, dễ mua chuộc, có thể mua được bằng tiền.
 - Image 1
venal: Tham nhũng, dễ mua chuộc, có thể mua được bằng tiền.
 - Thumbnail 1
venal: Tham nhũng, dễ mua chuộc, có thể mua được bằng tiền.
 - Thumbnail 2
adjective

Tham nhũng, dễ mua chuộc, có thể mua được bằng tiền.

Vị chính trị gia đó nổi tiếng là người tham nhũng, sẵn sàng nhận tiền từ các nhà vận động hành lang để đổi lấy những lá phiếu ủng hộ.