Hình nền cho venal
BeDict Logo

venal

/ˈviːnəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc tĩnh mạch.

Ví dụ :

Sau ca phẫu thuật, y tá kiểm tra lưu lượng máu tĩnh mạch của bệnh nhân.
adjective

Có thể mua được, có thể mua chuộc được.

Ví dụ :

Sự ủng hộ của chính trị gia dành cho công ty đó mang tính chất có thể mua chuộc được, vì rõ ràng nó đã được mua bằng một khoản quyên góp lớn cho chiến dịch tranh cử.
adjective

Hám lợi, mua được bằng tiền, có thể mua chuộc.

Ví dụ :

Vì thị trưởng hám lợi nên hợp đồng xây dựng không được trao cho công ty xây dựng giỏi nhất mà lại thuộc về công ty nào chịu hối lộ ông ta nhiều nhất.
adjective

Tham nhũng, dễ mua chuộc, có thể mua được bằng tiền.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó nổi tiếng là người tham nhũng, sẵn sàng nhận tiền từ các nhà vận động hành lang để đổi lấy những lá phiếu ủng hộ.