Hình nền cho vixen
BeDict Logo

vixen

/ˈvɪk.sən/

Định nghĩa

noun

Cáo cái.

Ví dụ :

"A beautiful vixen crossed the road in front of our car. "
Một con cáo cái xinh đẹp băng qua đường ngay trước xe ô tô của chúng tôi.
noun

Đàn bà chua ngoa, người đàn bà đanh đá.

Ví dụ :

Người quản lý đó nổi tiếng là một người đàn bà chua ngoa vì cô ta liên tục chỉ trích nhân viên và gây sự chỉ vì những chuyện nhỏ nhặt.