noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cáo cái. A female fox. Ví dụ : "A beautiful vixen crossed the road in front of our car. " Một con cáo cái xinh đẹp băng qua đường ngay trước xe ô tô của chúng tôi. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn bà chua ngoa, người đàn bà đanh đá. A malicious, quarrelsome or temperamental woman. Ví dụ : "The manager was known as a vixen because she constantly criticized her employees and started arguments over minor issues. " Người quản lý đó nổi tiếng là một người đàn bà chua ngoa vì cô ta liên tục chỉ trích nhân viên và gây sự chỉ vì những chuyện nhỏ nhặt. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đàn bà lẳng lơ, hồ ly tinh. A racy or salacious woman. Ví dụ : "Her confident walk and flirtatious smile made some of the other women at the party whisper that she was quite the vixen. " Cái dáng đi tự tin và nụ cười lả lơi của cô ấy khiến mấy người phụ nữ khác trong bữa tiệc xì xào bàn tán rằng cô ta đúng là đồ lẳng lơ. person character sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồ ly cái, vợ cho phép ngoại tình. A wife who has sex with other men with her husband's consent. Ví dụ : "Sarah openly identified as a vixen, a choice she and her husband, Mark, had discussed and agreed upon. " Sarah công khai tự nhận mình là một người vợ cho phép ngoại tình, một quyết định mà cô và chồng mình, Mark, đã thảo luận và đồng ý. sex family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc