noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cơ sở, mốc cơ sở, chuẩn cơ bản. A line that is a base for measurement or for construction. Ví dụ : "A laser level generates a convenient baseline for interior work." Máy cân bằng laser tạo ra một đường cơ sở tiện lợi cho công việc bên trong nhà. technical statistics business science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cơ sở, điểm chuẩn, mốc so sánh. A datum used as the basis for calculation or for comparison. Ví dụ : "We used the last doctor visit to provide baselines for vital statistics." Chúng tôi đã sử dụng lần khám bác sĩ gần nhất để thiết lập các mốc so sánh cho các chỉ số sinh tồn quan trọng. statistics math science business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cơ sở. A line used as the basis for the alignment of glyphs. Ví dụ : "Several characters typically have descenders below the lower baseline." Một số ký tự thường có phần kéo dài xuống dưới đường cơ sở. language writing technical linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường biên ngang, đường cuối sân. The line at the farthest ends of the court indicating the boundary of the area of play. Ví dụ : "The umpire missed the call. The ball hit the baseline." Trọng tài đã bắt lỗi sai. Bóng chạm đường biên ngang cuối sân. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm chuẩn, cấu hình cơ sở. A configuration of software, hardware, or a process that is established and documented as a point of reference. Ví dụ : "The baseline configuration includes unsupported components." Cấu hình cơ sở bao gồm các thành phần không được hỗ trợ. technology computing system process technical industry business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt làm chuẩn, Xác định điểm chuẩn. To provide a baseline for measurement. Ví dụ : "The company will baseline employee productivity this month to track the effectiveness of the new training program. " Công ty sẽ đặt mức chuẩn cho năng suất làm việc của nhân viên trong tháng này để theo dõi hiệu quả của chương trình đào tạo mới. statistics business science technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng từ cuối sân. To play from the baseline. Ví dụ : "During the tennis match, Maria tried to baseline aggressively, hitting powerful shots from the back of the court. " Trong trận đấu quần vợt, Maria đã cố gắng đánh bóng từ cuối sân một cách tấn công, tung ra những cú đánh mạnh từ phía sau sân. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc