Hình nền cho whiskeys
BeDict Logo

whiskeys

/ˈwɪskiːz/ /ˈhwɪskiːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người pha chế liệt kê một vài loại rượu whisky khác nhau, bao gồm Scotch, bourbonrye.
noun

Kiểu xe ngựa nhỏ.

Ví dụ :

Mặc dù ngày nay ít thấy hơn, cửa hàng đồ cổ trưng bày vài chiếc xe ngựa nhỏ được phục chế rất đẹp, mỗi chiếc đều có lịch sử và kỹ nghệ độc đáo riêng.