verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, tát, xô đẩy. To strike with a buffet; to cuff; to slap. Ví dụ : "The angry customer buffetted the clerk, striking him across the face. " Người khách hàng tức giận tát người bán hàng, đánh vào mặt anh ta. action body weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công kích, chỉ trích dữ dội. To aggressively challenge, denounce, or criticise. Ví dụ : "The politician was buffeting the economic policies of his opponent during the debate. " Trong cuộc tranh luận, chính trị gia đó công kích dữ dội các chính sách kinh tế của đối thủ. communication action attitude language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dội, Xô đẩy, Va đập. To affect as with blows; to strike repeatedly; to strive with or contend against. Ví dụ : "to buffet the billows" Xô đẩy những con sóng lớn. action weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giảm âm thanh, làm tắc âm. To deaden the sound of (bells) by muffling the clapper. Ví dụ : "The caretaker was buffeting the church bells before the funeral to create a somber, muted tone. " Người trông coi đang bịt tiếng chuông nhà thờ trước đám tang để tạo ra một âm thanh trầm lắng, giảm âm. sound music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xô đẩy, sự va đập, sự đánh mạnh. A blow or motion that buffets. Ví dụ : "The small boat struggled against the buffeting of the strong waves. " Chiếc thuyền nhỏ cố gắng chống chọi lại sự xô đẩy mạnh mẽ của những con sóng lớn. action weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xóc, sự rung lắc, sự chao đảo. Random, irregular motion of the plane or of one of its parts caused by turbulences in the airflow Ví dụ : "The pilot warned passengers that they might experience some buffeting due to the strong winds. " Phi công cảnh báo hành khách rằng họ có thể sẽ cảm thấy máy bay bị xóc nảy do gió mạnh. weather vehicle technical physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc