BeDict Logo

sledging

/ˈslɛdʒɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho sledging: Chửi rủa, lăng mạ, công kích bằng lời lẽ.
verb

Chửi rủa, lăng mạ, công kích bằng lời lẽ.

Trong cuộc tranh biện ở trường, đội đối thủ đã cố gắng dùng lời lẽ cay độc để công kích đội bạn, nói những điều khó nghe về gia đình họ.

Hình ảnh minh họa cho sledging: Chọc ngoáy, khiêu khích bằng lời nói, chơi khăm bằng lời nói.
noun

Chọc ngoáy, khiêu khích bằng lời nói, chơi khăm bằng lời nói.

Việc đội trưởng liên tục chọc ngoáy, khiêu khích bằng lời nói đối thủ đánh bóng khiến anh ta đánh hụt nhiều cú quan trọng.