Hình nền cho citations
BeDict Logo

citations

/saɪˈteɪʃənz/ /sɪˈteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Giấy triệu tập, trát hầu tòa.

Ví dụ :

Tòa án đã phát giấy triệu tập cho hai người lái xe vì chạy quá tốc độ.
noun

Trích dẫn, sự dẫn chứng.

Ví dụ :

Để ghi nhận công lao của các tác giả gốc, sinh viên đó đã đưa nhiều trích dẫn vào bài nghiên cứu của mình.
noun

Trích dẫn, dẫn chứng, tài liệu tham khảo.

Ví dụ :

Giáo sư yêu cầu tất cả sinh viên phải trích dẫn nguồn tài liệu tham khảo trong bài nghiên cứu để ghi nhận công lao của tác giả gốc.
noun

Ví dụ :

Cuốn từ điển lịch sử đó bao gồm rất nhiều dẫn chứng trích dẫn cho thấy từ "computer" đã được sử dụng như thế nào trong báo chí và sách vở từ những năm 1950.
noun

Trích dẫn, sự liệt kê, sự dẫn chứng.

Ví dụ :

Giáo sư cộng điểm cho sinh viên vì cô ấy đã đưa rất nhiều dẫn chứng vào bài nghiên cứu của mình, chỉ rõ nguồn gốc thông tin cô ấy lấy từ đâu.
noun

Dẫn chứng, trích dẫn án lệ.

Ví dụ :

Luật sư đã dùng nhiều dẫn chứng, trích dẫn án lệ từ các vụ kiện trước đây để chứng minh cho luận điểm rằng thân chủ của ông vô tội.
noun

Lời tuyên dương, sự khen thưởng, giấy khen.

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa đã nhận được nhiều giấy khen vì sự dũng cảm của anh ấy khi cứu những đứa trẻ khỏi tòa nhà đang cháy.