BeDict Logo

citations

/saɪˈteɪʃənz/ /sɪˈteɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho citations: Trích dẫn, dẫn chứng, tài liệu tham khảo.
noun

Trích dẫn, dẫn chứng, tài liệu tham khảo.

Giáo sư yêu cầu tất cả sinh viên phải trích dẫn nguồn tài liệu tham khảo trong bài nghiên cứu để ghi nhận công lao của tác giả gốc.

Hình ảnh minh họa cho citations: Trích dẫn, dẫn chứng.
noun

Cuốn từ điển lịch sử đó bao gồm rất nhiều dẫn chứng trích dẫn cho thấy từ "computer" đã được sử dụng như thế nào trong báo chí và sách vở từ những năm 1950.

Hình ảnh minh họa cho citations: Trích dẫn, sự liệt kê, sự dẫn chứng.
noun

Trích dẫn, sự liệt kê, sự dẫn chứng.

Giáo sư cộng điểm cho sinh viên vì cô ấy đã đưa rất nhiều dẫn chứng vào bài nghiên cứu của mình, chỉ rõ nguồn gốc thông tin cô ấy lấy từ đâu.