Hình nền cho adjudication
BeDict Logo

adjudication

/ə(d)ˌd͡ʒu.dɪˈkeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự phân xử, Sự xét xử, Sự phán quyết.

Ví dụ :

Sự phán quyết của thẩm phán về tranh chấp hợp đồng đã khép lại cuộc chiến pháp lý kéo dài.
noun

Ví dụ :

Sau khi chuông báo cháy reo, thầy hiệu trưởng bắt đầu xem xét cẩn thận để xác định xem có phải cháy thật hay chỉ là báo động giả do bỏng ngô cháy gây ra.
noun

Sự phân xử, sự xét xử, sự phán quyết.

Ví dụ :

Ngân hàng đã bắt đầu thủ tục xét xử tài sản để siết nợ sau khi người vay liên tục không trả được tiền thế chấp.