noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông gia, người thân bên chồng/vợ. (genealogy) A relative by marriage, an in-law. Ví dụ : ""My brother's wife's sister is my affine, but we're also good friends." " Chị gái của vợ anh trai tôi là người thân bên vợ/chồng của tôi, nhưng chúng tôi cũng là bạn tốt của nhau. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh luyện. To refine. Ví dụ : "To affine his cooking skills, the chef took a course in French cuisine. " Để tinh luyện kỹ năng nấu ăn của mình, vị đầu bếp đã tham gia một khóa học về ẩm thực Pháp. process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh xạ afin. Assigning finite values to finite quantities. Ví dụ : "The student's grade was calculated using an affine function, where each completed assignment contributed a fixed, positive value to the final score. " Điểm số của sinh viên được tính bằng một hàm afin, trong đó mỗi bài tập hoàn thành đóng góp một giá trị dương cố định vào điểm cuối cùng. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyến tính, afin. Of or pertaining to a function expressible as f(\vec x)= A \vec x + \vec b (where A is a linear transformation and \vec b is a constant), which, regarded as a transformation, maps parallel lines to parallel lines and finite points to finite points. Ví dụ : "The photocopy machine applies an affine transformation to the original document, scaling and shifting the image while preserving parallel lines. " Máy photocopy áp dụng một phép biến đổi tuyến tính afin lên tài liệu gốc, vừa phóng to/thu nhỏ và dịch chuyển hình ảnh, vừa đảm bảo các đường thẳng song song vẫn song song sau khi sao chụp. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ái lực, có sự tương hợp. Of two materials, having mutual affinity. Ví dụ : "Because Maria and her sister shared affine personalities, they naturally understood each other's feelings and motivations. " Vì Maria và chị gái có tính cách tương hợp, họ tự nhiên hiểu được cảm xúc và động cơ của nhau. material chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc