Hình nền cho affine
BeDict Logo

affine

/əˈfaɪn/

Định nghĩa

noun

Thông gia, người thân bên chồng/vợ.

Ví dụ :

""My brother's wife's sister is my affine, but we're also good friends." "
Chị gái của vợ anh trai tôi là người thân bên vợ/chồng của tôi, nhưng chúng tôi cũng là bạn tốt của nhau.
adjective

Ví dụ :

Điểm số của sinh viên được tính bằng một hàm afin, trong đó mỗi bài tập hoàn thành đóng góp một giá trị dương cố định vào điểm cuối cùng.
adjective

Ví dụ :

Máy photocopy áp dụng một phép biến đổi tuyến tính afin lên tài liệu gốc, vừa phóng to/thu nhỏ và dịch chuyển hình ảnh, vừa đảm bảo các đường thẳng song song vẫn song song sau khi sao chụp.