BeDict Logo

affine

/əˈfaɪn/
Hình ảnh minh họa cho affine: Tuyến tính, afin.
adjective

Máy photocopy áp dụng một phép biến đổi tuyến tính afin lên tài liệu gốc, vừa phóng to/thu nhỏ và dịch chuyển hình ảnh, vừa đảm bảo các đường thẳng song song vẫn song song sau khi sao chụp.