noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sỉ nhục, sự xúc phạm, sự lăng mạ. An open or intentional offense, slight, or insult. Ví dụ : "Such behavior is an affront to society." Hành vi như vậy là một sự sỉ nhục đối với xã hội. attitude character society emotion moral negative action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sỉ nhục, sự lăng mạ. A hostile encounter or meeting. Ví dụ : "The constant stream of insults and affronts made it difficult for the two coworkers to collaborate on the project. " Việc liên tục bị xúc phạm và lăng mạ khiến hai đồng nghiệp khó có thể hợp tác trong dự án. action event war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sỉ nhục, lăng mạ, xúc phạm. To insult intentionally, especially openly. Ví dụ : "His constant interrupting and mocking of her ideas affronts her intelligence. " Việc anh ta liên tục ngắt lời và chế nhạo những ý tưởng của cô ấy là một sự xúc phạm đến trí thông minh của cô. attitude communication human moral character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sỉ nhục, xúc phạm, lăng mạ. To meet defiantly; to confront. Ví dụ : "to affront death" Nghênh chiến tử thần. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, chạm trán. To meet or encounter face to face. Ví dụ : "The protesters bravely affronted the police line, demanding to be heard. " Những người biểu tình dũng cảm đối mặt với hàng rào cảnh sát, yêu cầu được lắng nghe. action attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc