Hình nền cho apocryphal
BeDict Logo

apocryphal

/əˈpɒkɹəfəl/ /əˈpɑːkɹəfəl/

Định nghĩa

adjective

Ngụy thư.

Ví dụ :

Câu chuyện về việc thầy giáo dịch chuyển tức thời đến lớp học bị hầu hết học sinh cho là chuyện ngụy tạo/không có thật/chỉ là chuyện thêu dệt.
adjective

Không chính thống, đáng ngờ, hoang đường.

Ví dụ :

Có một câu chuyện hoang đường kể về một cậu bé đã dùng ngón tay bịt lỗ rò trên đê.