Hình nền cho dike
BeDict Logo

dike

/daɪk/

Định nghĩa

verb

Đào hào, đắp đê.

Ví dụ :

Để bảo vệ đất nông nghiệp khỏi lũ lụt, dân làng quyết định đắp đê bờ sông bằng đất và đá.