verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt, lấp, chèn. To stop with a plug; to make tight by stopping a hole. Ví dụ : "He attempted to plug the leaks with some caulk." Anh ấy cố gắng bịt các chỗ rò rỉ bằng keo silicone. technical utility machine function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo lộ liễu, lăng xê. To blatantly mention a particular product or service as if advertising it. Ví dụ : "The main guest on the show just kept plugging his latest movie: it got so tiresome." Khách mời chính của chương trình cứ liên tục lăng xê bộ phim mới nhất của anh ta, nghe phát chán. business media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, tiếp tục, kiên trì. To persist or continue with something. Ví dụ : "Keep plugging at the problem until you find a solution." Cứ cố gắng giải quyết vấn đề này cho đến khi bạn tìm ra giải pháp. action achievement work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, nã đạn. To shoot a bullet into something with a gun. Ví dụ : "The police officer was accused of plugging the suspect during the chase. " Viên cảnh sát bị cáo buộc đã nã đạn vào nghi phạm trong lúc truy đuổi. military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, quan hệ tình dục. To have sex with, penetrate sexually. Ví dụ : "He was seen plugging into the girl behind the library after school. " Người ta thấy anh ta đang quan hệ tình dục với cô gái sau thư viện sau giờ học. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt, sự bịt kín, sự nút. The act of stopping with a plug. Ví dụ : "The plugging of the leaky faucet stopped the dripping sound. " Việc bịt kín vòi nước rỉ đã làm tiếng tí tách chấm dứt. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật liệu làm nút, chất liệu làm nắp. The material of which a plug or stopper is made. Ví dụ : "The plugging for the leaky faucet was made of rubber. " Vật liệu làm nút cho cái vòi nước bị rò rỉ đó là cao su. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắm. An arrangement of plugs. Ví dụ : "We tried a few different pluggings." Chúng tôi đã thử vài cách cắm dây khác nhau. utility electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc