Hình nền cho augmented
BeDict Logo

augmented

/ɔɡˈmɛntɪd/ /æɡˈmɛntɪd/

Định nghĩa

verb

Tăng cường, gia tăng, bổ sung.

Ví dụ :

Tiền kiếm được từ việc cho thuê phòng trống có thể giúp tăng thêm thu nhập cho bạn.
verb

Tăng chậm, kéo dài.

Ví dụ :

Nhạc trưởng đã tăng chậm nhịp độ bài hành tiến trong lễ tốt nghiệp khi hiệu trưởng tiến đến bục phát biểu, tạo nên một không khí trang trọng và kính cẩn hơn.
verb

Tăng cường, bổ sung.

Ví dụ :

"The Greek teacher augmented the verb "γράφω" (grapho, "I write") with an epsilon to form "ἔγραφον" (egraphon, "I was writing"). "
Giáo viên tiếng Hy Lạp bổ sung một chữ epsilon vào động từ "γράφω" (grapho, "tôi viết") để tạo thành "ἔγραφον" (egraphon, "tôi đã viết").