BeDict Logo

augmented

/ɔɡˈmɛntɪd/ /æɡˈmɛntɪd/
Hình ảnh minh họa cho augmented: Tăng chậm, kéo dài.
verb

Tăng chậm, kéo dài.

Nhạc trưởng đã tăng chậm nhịp độ bài hành tiến trong lễ tốt nghiệp khi hiệu trưởng tiến đến bục phát biểu, tạo nên một không khí trang trọng và kính cẩn hơn.