Hình nền cho chromatic
BeDict Logo

chromatic

/kroʊˈmætɪk/ /krəˈmætɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về màu sắc, sắc màu.

Ví dụ :

Để làm cho cảnh hoàng hôn trông thật sống động, họa sĩ đã sử dụng rất nhiều loại sơn có màu sắc khác nhau.
adjective

Có khả năng tách màu quang phổ bằng khúc xạ.

Ví dụ :

Khả năng tách màu của lăng kính được thể hiện rõ khi nó phân tách ánh sáng mặt trời trắng thành cầu vồng trên tường.
adjective

Nửa cung, sắc thái, nhiễm sắc.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ piano đã thêm một vài nốt nhạc nửa cung vào giai điệu, tạo nên một âm thanh hơi hướng jazz và bất ngờ.