adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về màu sắc, sắc màu. Relating to or characterised by hue. Ví dụ : "The artist used a wide range of chromatic paints to make the sunset look vibrant. " Để làm cho cảnh hoàng hôn trông thật sống động, họa sĩ đã sử dụng rất nhiều loại sơn có màu sắc khác nhau. color art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khả năng tách màu quang phổ bằng khúc xạ. Having the capacity to separate spectral colours by refraction. Ví dụ : "The prism's chromatic ability was demonstrated when it split the white sunlight into a rainbow on the wall. " Khả năng tách màu của lăng kính được thể hiện rõ khi nó phân tách ánh sáng mặt trời trắng thành cầu vồng trên tường. color physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nửa cung, sắc thái, nhiễm sắc. Related to or using notes not belonging to the diatonic scale of the key in which a passage is written. Ví dụ : "The pianist added a few chromatic notes to the melody, giving it a slightly jazzy and unexpected sound. " Người nghệ sĩ piano đã thêm một vài nốt nhạc nửa cung vào giai điệu, tạo nên một âm thanh hơi hướng jazz và bất ngờ. music color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nửa cung, sắc độ. Moving in semitones. Ví dụ : "The piano teacher showed the student how to play a chromatic scale, moving smoothly between the notes in semitones. " Cô giáo dạy piano chỉ cho học sinh cách chơi một gam nửa cung, di chuyển mượt mà giữa các nốt nhạc với những khoảng cách sắc độ rất nhỏ. music color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc nhiễm sắc chất. Relating to chromatin Ví dụ : "The scientist studied the chromatic structure of the cell nucleus under the microscope. " Nhà khoa học đã nghiên cứu cấu trúc nhiễm sắc chất của nhân tế bào dưới kính hiển vi. biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc