Hình nền cho bendy
BeDict Logo

bendy

/ˈbɛndi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong cuốn sách về huy hiệu học, có một hình được gọi là "bendy," một loại khiên được chia thành các sọc chéo màu bạc và xanh, tạo nên một thiết kế rất bắt mắt.
noun

Xe buýt khớp nối.

A bendy bus.

Ví dụ :

Chiếc xe buýt khớp nối dài khó khăn lắm mới xoay sở để rẽ khúc cua hẹp trên đường phố.